31 vật phẩm, xếp theo cấp độ yêu cầu.
| VẬT PHẨM | CẤP | SÁT THƯƠNG | PHÒNG THỦ | LỚP |
|---|---|---|---|---|
| Brigandine | 10 | — | 16 – 38 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Steel Armor | 17 | — | 35 – 54 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Round Armor | 22 | — | 52 – 70 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Ring Armor | 35 | — | 70 – 100 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Scale Armor | 39 | — | 80 – 120 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Synthethic Armor | 43 | — | 110 – 140 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Full Plate Armor | 47 | — | 130 – 160 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Full Metal Armor | 51 | — | 150 – 180 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Supreme Armor | 55 | — | 170 – 190 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Spiked Armor | 60 | — | 170 – 210 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Titan Armor | 65 | — | 220 – 260 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Extreme Armor | 70 | — | 250 – 270 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Ancient Armor | 75 | — | 260 – 290 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Minotaur Armor | 80 | — | 290 – 310 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Doom Armor | 80 | — | 310 – 330 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Salamander Armor | 80 | — | 330 – 360 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Wyvern Armor | 80 | — | 360 – 380 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Dragon Armor | 80 | — | 380 – 400 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| PhoeniX Armor | 100 | — | 410 – 430 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Frenzy Armor | 102 | — | 440 – 460 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Magic Armor | 103 | — | 470 – 490 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| HighLander Armor | 105 | — | 470 – 490 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Cronus Armor | 108 | — | 500 – 520 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Mythology Armor | 110 | — | 530 – 550 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Deadly Armor | 112 | — | 560 – 580 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Nude | — | — | — | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Battle Suit | — | — | 8 – 12 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Leather Armor | — | — | 10 – 20 | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Breast Plate Armor | — | — | — | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Nude | — | — | — | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |
| Bishop | — | — | — | Chiến Binh, Thợ Máy, Cung Thủ, Giáo Binh, Nữ Chiến Binh, Hiệp Sĩ, Sát Thủ |