Bắn Lùi · Evade Shot
Cấp 80
Nhảy Lùi Về Và Bắn Mục Tiêu, Khiến Đối Thủ Bị Choáng.
timer Độ trễ (delay): PT-BR 'Tiro Evasivo' (VN Bắn Lùi). pristontaleteam (2013): 'Delay em todos os níveis' = có delay từ cấp 1. LƯU Ý mâu thuẫn: guia codexage (BPT hiện tại) KHÔNG nhắc delay và khuyên để cấp 1.
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
| Cấp | Tăng sát thương | Tầm choáng | Thời gian | Tốn MP | Tốn thể lực | Điểm KN |
| 1 | 65% | 300 | 4 Sec | 40 | 52 | 55000 |
| 2 | 78% | 300 | 6 Sec | 43 | 54 | 66000 |
| 3 | 91% | 300 | 8 Sec | 46 | 56 | 77000 |
| 4 | 104% | 300 | 10 Sec | 49 | 58 | 88000 |
| 5 | 117% | 300 | 12 Sec | 52 | 60 | 99000 |
| 6 | 130% | 300 | 13 Sec | 55 | 62 | 110000 |
| 7 | 143% | 300 | 14 Sec | 58 | 54 | 121000 |
| 8 | 156% | 300 | 15 Sec | 61 | 66 | 132000 |
| 9 | 169% | 300 | 16 Sec | 64 | 68 | 143000 |
| 10 | 182% | 300 | 17 Sec | 67 | 70 | 154000 |
Lôi Tiễn · Thunder Roop
Cấp 83
Bắn Hai Mũi Tên Sét Với Sát Thương Lớn.
timer Độ trễ (delay): PT-BR 'Trovão Roop' (VN Lôi Tiễn). pristontaleteam (2013): 'Delay em todos os níveis' = delay từ cấp 1. LƯU Ý mâu thuẫn: codexage khuyên max cấp 10 và KHÔNG nhắc delay.
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
| Cấp | Tăng tầm bắn | Tăng sát thương | Chính xác | Tốn MP | Tốn thể lực | Điểm KN |
| 1 | 20 | 80% | 55% | 40 | 52 | 66000 |
| 2 | 25 | 100% | 57% | 43 | 54 | 79200 |
| 3 | 30 | 120% | 61% | 46 | 56 | 92400 |
| 4 | 35 | 140% | 67% | 49 | 58 | 105600 |
| 5 | 40 | 160% | 75% | 52 | 60 | 118800 |
| 6 | 45 | 180% | 85% | 55 | 62 | 132000 |
| 7 | 50 | 200% | 97% | 58 | 64 | 145200 |
| 8 | 55 | 220% | 111% | 61 | 66 | 158400 |
| 9 | 60 | 240% | 127% | 64 | 68 | 171600 |
| 10 | 65 | 260% | 145% | 67 | 70 | 184800 |
Bão Tiễn · Nature Splash
Cấp 86
Truyền Năng Lượng Tự Nhiên Vào Mũi Tên, Bắn Ra Tạo Vòi Rồng.
timer Độ trễ (delay): PT-BR 'Respingo da Natureza' (VN Bão Tiễn). pristontaleteam (2013): 'Delay em todos os níveis' = delay từ cấp 1. LƯU Ý: codexage KHÔNG nhắc delay và khuyên để cấp 1.
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
| Cấp | Tăng tỉ lệ tấn công | Tầm đánh | Tốn MP | Tốn thể lực | Điểm KN |
| 1 | 70% | 95 | 45 | 57 | 77000 |
| 2 | 90% | 100 | 48 | 59 | 92400 |
| 3 | 110% | 105 | 51 | 61 | 107800 |
| 4 | 130% | 110 | 54 | 63 | 123200 |
| 5 | 150% | 115 | 57 | 65 | 138600 |
| 6 | 170% | 120 | 60 | 67 | 154000 |
| 7 | 190% | 125 | 63 | 69 | 169400 |
| 8 | 210% | 130 | 66 | 71 | 184800 |
| 9 | 230% | 135 | 69 | 73 | 200200 |
| 10 | 250% | 140 | 72 | 75 | 215600 |
Tên Phong Tỏa · Circle Trap
Cấp 90 timer DELAY TỪ CẤP 9
Bắn Vào Điểm Yếu Kẻ Địch, Gây Hiệu Ứng Làm Chậm.
timer Độ trễ (delay): PT-BR 'Armadilha Espiral' (VN Tên Phong Tỏa). codexage (BPT): có delay SAU cấp 8 -> để tối đa cấp 8, delay bắt đầu từ cấp 9. (pristontaleteam 2013 lại ghi 'Delay em todos os níveis'.)
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
| Cấp | Tăng tỉ lệ tấn công | Tầm đánh | Làm chậm | Thời gian làm chậm | Tốn MP | Tốn thể lực | Điểm KN |
| 1 | 115% | 95 | 10% | 0.5 Sec | 83 | 95 | 88000 |
| 2 | 135% | 100 | 12% | 1 Sec | 85 | 97 | 105600 |
| 3 | 155% | 105 | 14% | 1.5 Sec | 87 | 99 | 123200 |
| 4 | 175% | 110 | 16% | 2 Sec | 89 | 101 | 140800 |
| 5 | 195% | 115 | 18% | 2.5 Sec | 91 | 103 | 158400 |
| 6 | 215% | 120 | 20% | 3 Sec | 93 | 105 | 176000 |
| 7 | 235% | 125 | 22% | 3.5 Sec | 95 | 107 | 193600 |
| 8 | 255% | 130 | 24% | 4 Sec | 97 | 109 | 211200 |
| 9 | 275% | 135 | 26% | 4.5 Sec | 99 | 111 | 228800 |
| 10 | 295% | 140 | 28% | 5 Sec | 101 | 113 | 246400 |