Bậc 1

MỞ TỪ CẤP 10
Mũi Chích
Mũi Chích · Stingger
Cấp 10
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sức tấn côngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10 to 25822550
2 14 to 3010241100
3 18 to 3512261650
4 22 to 4015282200
5 26 to 4518302750
6 30 to 5021323300
7 34 to 5525343850
8 38 to 6029364400
9 42 to 6533384950
10 46 to 7038405500
Thuấn Kích
Thuấn Kích · Running Hit
Cấp 12

Liên Tục Tấn Công Kẻ Địch Trong Khi Di Chuyển Ở Tốc Độ Cao.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 12%14271100
2 15%16291760
3 18%18312420
4 21%20333080
5 24%23353740
6 27%26374400
7 30%29395060
8 33%32415720
9 36%35436380
10 39%39457040
Bậc Thầy Dao Găm
Bậc Thầy Dao Găm · Dual Sword Mastery
Cấp 14

Tăng Sát Thương Khi Dùng Dao Găm.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngĐiểm KN
1 5%1650
2 7%2420
3 9%3190
4 11%3960
5 14%4730
6 17%5500
7 20%6270
8 23%7040
9 27%7810
10 31%8580
Nguyền
Nguyền · Wisp
Cấp 17

Phát Hiện Điểm Yếu Kẻ Địch, Làm Giảm Sức Tấn Công Kẻ Địch.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Giảm sát thươngTầmThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 6%5015 Sec18372200
2 9%5315 Sec20393080
3 12%5615 Sec22413960
4 15%5915 Sec24434840
5 18%6215 Sec26455720
6 20%6515 Sec29477480
7 22%6815 Sec33498360
8 24%7115 Sec37519240
9 26%7415 Sec415310120
10 28%7715 Sec455511000

Bậc 2

MỞ TỪ CẤP 20
Nanh Độc
Nanh Độc · Venom Throne
Cấp 20

Tấn Công Hai Lần Cực Nhanh Với Vũ Khí Tẩm Độc.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%22383300
2 14%25404400
3 18%28425500
4 22%31446600
5 25%34467700
6 28%38488800
7 31%42509900
8 34%465211000
9 37%505412100
10 40%545613200
Nhanh Nhẹn
Nhanh Nhẹn · Alas
Cấp 23

Tăng Né Tránh Cho Bản Thân Và Các Thành Viên.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng % né tránhThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 2%60 Sec26415500
2 3%80 Sec28436820
3 4%100 Sec30458140
4 5%120 Sec33479460
5 6%140 Sec364910780
6 8%160 Sec395112100
7 10%180 Sec435313420
8 12%200 Sec475514740
9 14%220 Sec515716060
10 16%240 Sec565917380
Linh Chấn
Linh Chấn · Soul Shock
Cấp 26

Đâm Mạnh Dao Xuống Đất, Làm Choáng Kẻ Địch.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tầm choángThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 404 Sec26397700
2 486 Sec28419240
3 568 Sec304310780
4 6410 Sec334512320
5 7212 Sec364713860
6 8014 Sec394915400
7 8816 Sec425116940
8 9618 Sec455318480
9 10420 Sec495520020
10 11222 Sec535721560
Bậc Thầy Tấn Công
Bậc Thầy Tấn Công · Attack Mastery
Cấp 30

Tăng Vĩnh Viễn Chính Xác Và Né Tránh.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chính xácTăng khả năng néĐiểm KN
1 8%2%9900
2 14%3%11660
3 20%4%13420
4 26%5%15180
5 32%6%16940
6 38%8%18700
7 44%10%20460
8 50%12%22220
9 56%14%23980
10 62%16%25740

Bậc 3

MỞ TỪ CẤP 40
Tốc Kiếm
Tốc Kiếm · Sore Sword
Cấp 40

Phi Thân Về Phía Trước Và Lui Về Để Tấn Công Hai Lần.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 47%284511000
2 52%314713200
3 57%344915400
4 62%375117600
5 67%405319800
6 72%435522000
7 77%465724200
8 82%495926400
9 87%526128600
10 92%556330800
Đập Tan
Đập Tan · Beat Up
Cấp 43 timer DELAY TỪ CẤP 8

Nhảy Về Kẻ Địch, Giải Phóng Các Luồng Sóng Năng Lượng.

timer

Độ trễ (delay): Espancamento = Beat Up. Skill AoE chính; guide khuyen giu o lvl 7 de tranh delay (delay bat dau tu lvl 8). Florzinha con ghi 'no lvl 10 ela tem delay'. Nguon: CodexAge guia Assassina + Florzinha build-assassina-2.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 55%324813200
2 60%345015950
3 65%365218700
4 70%385421450
5 75%415624200
6 80%445826950
7 85%476029700
8 90%506232450
9 95%536435200
10 100%566637950
Tụ Lực
Tụ Lực · Inpes
Cấp 46

Tụ Lực Trong Cơ Thể Để Tăng Tốc.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tốc đánhThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 2%90 Sec324816500
2 4%110 Sec355019800
3 6%130 Sec385223100
4 8%150 Sec415426400
5 10%170 Sec445629700
6 11%190 Sec485833000
7 12%210 Sec526036300
8 13%230 Sec566239600
9 14%250 Sec606442900
10 15%270 Sec646646200
Ẩn Thân
Ẩn Thân · Blind
Cấp 50

Ẩn Mình Trong Bóng Tối, Đòn Kế Tiếp Gây Sát Thương Lớn

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sát thương khi ẩnTầm nhìn quáiThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%-40%90 Sec405322000
2 20%-46%110 Sec435526400
3 30%-52%130 Sec465730800
4 40%-58%150 Sec495935200
5 50%-64%170 Sec526139600
6 60%-70%190 Sec556344000
7 70%-75%210 Sec586548400
8 80%-80%230 Sec626752800
9 90%-85%250 Sec666957200
10 100%-90%270 Sec707161600

Bậc 4

MỞ TỪ CẤP 60
Băng Phong
Băng Phong · Frost Wind
Cấp 60

Truyền Ma Thuật Vào Dao Găm, Tấn Công Kẻ Địch Hai Lần.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%505327500
2 23%535533000
3 36%565738500
4 49%595944000
5 62%626149500
6 75%656355000
7 88%686560500
8 101%716766000
9 114%746971500
10 127%777177000
Bậc Thầy Ám Sát
Bậc Thầy Ám Sát · Fatal Mastery
Cấp 63

Tăng Sát Thương Chí Mạng Khi Dùng Dao Găm.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chí mạngĐiểm KN
1 8%33000
2 11%39600
3 14%46200
4 17%52800
5 20%59400
6 23%66000
7 26%72600
8 29%79200
9 32%85800
10 35%92400
Mây Độc
Mây Độc · Polluted
Cấp 66

Giải Phóng Làn Sóng Chất Độc, Khiến Đối Thủ Trúng Độc Làm Giảm Máu.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sát thương ĐộcSố đòn tối đaThời gian trúng độcTầmTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 43 to 4735 Sec90505538500
2 46 to 5135 Sec94535746200
3 49 to 5535 Sec98565953900
4 52 to 5945 Sec102596161600
5 55 to 6346 Sec106626369300
6 58 to 6746 Sec110656577000
7 61 to 7156 Sec114686784700
8 64 to 7556 Sec118716992400
9 67 to 7957 Sec1227471100100
10 70 to 8357 Sec1267773107800
Huyễn Ảnh
Huyễn Ảnh · Pasting Shadow
Cấp 70

Di Chuyển Thần Tốc Và Tấn Công Kẻ Địch Cùng Phân Thân.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ tấn côngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 15%525144000
2 30%555352800
3 45%585561600
4 60%615770400
5 75%645979200
6 90%676188000
7 105%706396800
8 120%7365105600
9 135%7667114400
10 150%7969123200

Bậc 5

MỞ TỪ CẤP 80
Bom Bóng Tối
Bom Bóng Tối · Shadow Bomb
Cấp 80

Nhảy Lên Không, Ném Một Quả Bom Xuống, Phát Nổ Gây Sát Thương Kẻ Địch.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ tấn côngSát thương cộng thêmTầm đánhSố đòn tối đaTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 40%300 to 350805556555000
2 50%320 to 380905586766000
3 60%340 to 4101006616977000
4 70%360 to 4401106647188000
5 80%380 to 4701207677399000
6 90%400 to 50013077075110000
7 100%420 to 53014087377121000
8 110%440 to 56015087679132000
9 120%460 to 59016097981143000
10 130%480 to 62017098283154000
Phi Thăng Trảm
Phi Thăng Trảm · Rising Slash
Cấp 83

Nhảy Lên Cao Và Tấn Công Bằng Cả Hai Tay Kết Hợp Với Trọng Lực.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 120%607166000
2 160%637379200
3 200%667592400
4 240%6977105600
5 280%7279118800
6 320%7581132000
7 360%7883145200
8 400%8185158400
9 440%8487171600
10 480%8789184800
Cuồng Thích
Cuồng Thích · Violence Stab
Cấp 86

Liên Tục Đâm Đối Thủ Gây Sát Thương Lớn.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 40%607177000
2 80%637392400
3 120%6675107800
4 160%6977123200
5 200%7279138600
6 240%7581154000
7 280%7883169400
8 320%8185184800
9 360%8487200200
10 400%8789215600
Lốc Xoáy
Lốc Xoáy · Storm
Cấp 90

Nhảy Bật Lên Không, Tạo Một Bức Tường Gió Xung Quanh Kẻ Địch

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 100%839588000
2 130%8597105600
3 160%8799123200
4 190%89101140800
5 220%91103158400
6 260%93105176000
7 300%95107193600
8 340%97109211200
9 380%99111228800
10 420%101113246400

Tên tiếng Việt, mô tả và icon lấy từ client Priston Tale VTC (game.exe). Bảng chỉ số theo cấp kỹ năng theo dữ liệu PT 1.313 — đã đối chiếu và xác minh khớp với client VTC (ví dụ mana/thể lực Đại Thập Tự trùng khớp tuyệt đối). Mốc delay (độ trễ theo cấp kỹ năng) tham khảo từ heropt.net. Một số kỹ năng chưa có tên tiếng Việt sẽ hiển thị tên tiếng Anh.

© 2026 PRISTONBOT · công cụ hỗ trợ, không liên kết nhà phát hành · sử dụng có rủi ro, người dùng tự chịu trách nhiệm
hướng-dẫn điều-khoản discord hỗ-trợ