Bậc 1

MỞ TỪ CẤP 10
Phong Thương
Phong Thương · Pike Wind
Cấp 10 timer DELAY TỪ CẤP 7
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sức tấn côngĐộ đẩy lùiTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 3 to 20701427550
2 5 to 277516291100
3 7 to 348018311650
4 9 to 418520332200
5 11 to 489023352750
6 13 to 559526373300
7 15 to 6210029393850
8 17 to 6910532414400
9 19 to 7611035434950
10 21 to 8312039455500
Kháng Băng
Kháng Băng · Ice Attribute
Cấp 12 KHÔNG DELAY

Tăng Vĩnh Viễn Kháng Băng.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Hệ BăngĐiểm KN
1 81100
2 151760
3 212420
4 263080
5 303740
6 334400
7 365060
8 395720
9 426380
10 457040
Đòn Chí Mạng
Đòn Chí Mạng · Critical Hit
Cấp 14 timer DELAY TỪ CẤP 7

Nhắm Đánh Vào Yếu Huyệt Của Kẻ Địch Để Tăng Chí Mạng.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chí mạngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 15%14311650
2 19%16332420
3 23%18353190
4 26%20373960
5 29%23394730
6 32%26415500
7 34%29436270
8 36%33457040
9 38%37477810
10 40%41498580
Trời Giáng
Trời Giáng · Jumping Crash
Cấp 17 timer DELAY TỪ CẤP 8

Nhảy Bật Cao Lên Không Sau Đó Tung Một Đòn Cực Mạnh Nhắm Xuống.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Cộng sức tấn côngCộng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%40%16342200
2 20%50%18363080
3 30%60%20383960
4 40%70%23404840
5 50%80%26425720
6 55%90%29447480
7 60%100%32468360
8 65%110%35489240
9 70%120%395010120
10 75%130%435211000

Bậc 2

MỞ TỪ CẤP 20
Địa Kích
Địa Kích · Ground Pike
Cấp 20 KHÔNG DELAY

Đập Mạnh Vũ Khí Xuống Đất Tạo Một Vùng Băng Tấn Công Kẻ Địch.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Thời gian đóng băngTấn công BăngTầmTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 610 to 408019363300
2 713 to 458221384400
3 816 to 508423405500
4 919 to 558625426600
5 1022 to 608828447700
6 1125 to 659031468800
7 1228 to 709234489900
8 1331 to 7594385011000
9 1434 to 8096425212100
10 1537 to 8598465413200
Cuồng Phong
Cuồng Phong · Tornado
Cấp 23 timer DELAY TỪ CẤP 6

Triệu Hồi Một Cơn Lốc Tấn Công Kẻ Địch.

timer

Độ trễ (delay): Kỹ năng AOE; sau cấp 5 sức mạnh bắt đầu có delay, nên giữ ở cấp 5 để đánh liên tục không bị khựng.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTầmTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 20%5023385500
2 29%5325406820
3 37%5627428140
4 44%5929449460
5 50%62324610780
6 55%65354812100
7 59%68385013420
8 62%71425214740
9 64%74465416060
10 65%77515617380
Bậc Thầy Phòng Ngự
Bậc Thầy Phòng Ngự · Weapon DEF Mastery
Cấp 26 KHÔNG DELAY

Tăng Vĩnh Viễn Đỡ Đòn Khi Dùng Vũ Khí Hai Tay

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ phòng thủĐiểm KN
1 2%7700
2 4%9240
3 6%10780
4 8%12320
5 10%13860
6 11%15400
7 12%16940
8 13%18480
9 14%20020
10 15%21560
Khổng Hóa
Khổng Hóa · Expansion
Cấp 30 timer DELAY TỪ CẤP 7

Truyền Năng Lượng Vào Vũ Khí Để Tung Ra Đòn Cực Mạnh

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Kích thước vũ khíTăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 30%30%26429900
2 38%35%284411660
3 46%40%304613420
4 54%45%334815180
5 62%50%365016940
6 70%55%395218700
7 78%60%435420460
8 86%65%475622220
9 94%70%505823980
10 102%75%536025740

Bậc 3

MỞ TỪ CẤP 40
Giáo Độc
Giáo Độc · Venom Sphere
Cấp 40 timer DELAY TỪ CẤP 1

Đâm Mạnh Giáo Xuống Và Gọi Lên Các Mũi Giáo Độc Tấn Công Địch.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sát thương ĐộcSố lượng thươngThời gian trúng độcTầmTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 17 to 203 quantity5 Sec90305011000
2 19 to 223 quantity5 Sec94335213200
3 21 to 243 quantity5 Sec98365415400
4 23 to 264 quantity5 Sec102395617600
5 25 to 284 quantity6 Sec106425819800
6 27 to 304 quantity6 Sec110456022000
7 29 to 325 quantity6 Sec114486224200
8 31 to 345 quantity6 Sec118516426400
9 33 to 365 quantity7 Sec122546628600
10 35 to 385 quantity7 Sec126576830800
Vô Hình
Vô Hình · Vanish
Cấp 43 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tạm Thời Tàng Hình, Sát Thương Đòn Kế Tiếp Được Tăng Mạnh.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sát thương khi ẩnTầm nhìn quáiThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%-40%90 Sec405313200
2 20%-46%110 Sec435515950
3 30%-52%130 Sec465718700
4 40%-58%150 Sec495921450
5 50%-64%170 Sec526124200
6 60%-70%190 Sec556326950
7 70%-75%210 Sec586529700
8 80%-80%230 Sec626732450
9 90%-85%250 Sec666935200
10 100%-90%270 Sec707137950
Bậc Thầy Chí Mạng
Bậc Thầy Chí Mạng · Critical Mastery
Cấp 46 KHÔNG DELAY

Tăng Vĩnh Viễn % Tỷ Lệ Chí Mạng

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chí mạngĐiểm KN
1 9%16500
2 11%19800
3 12%23100
4 13%26400
5 14%29700
6 15%33000
7 16%36300
8 17%39600
9 18%42900
10 19%46200
Liên Hoàn Giáo
Liên Hoàn Giáo · Chain Lancer
Cấp 50 timer DELAY TỪ CẤP 7

Nhảy Lên Không Và Tấn Công Liên Tục 3 Lần, Gây Sát Thương Chí Mạng.

timer

Độ trễ (delay): Không delay ở cấp 1-5; delay bắt đầu từ cấp 6 (vũ khí tốc độ 9) hoặc cấp 7 (vũ khí tốc độ 8). Vì vậy thường giữ ở cấp 5-6 để spam liên tục. Guide khuyên nâng tới cấp 5, sau đó bắt đầu có delay.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%325122000
2 15%355326400
3 20%385530800
4 25%415735200
5 30%445939600
6 35%476144000
7 40%506348400
8 45%536552800
9 50%566757200
10 55%596961600

Bậc 4

MỞ TỪ CẤP 60
Mắt Sát Thủ
Mắt Sát Thủ · Assassin Eye
Cấp 60 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tăng Tỉ Lệ Chí Mạng Thông Qua Phát Hiện Điểm Yếu Của Quái Vật

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chí mạngGiảm chí mạng của quáiThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10-412 Sec476127500
2 14-513 Sec496333000
3 18-614 Sec516538500
4 22-715 Sec536744000
5 26-816 Sec556949500
6 30-917 Sec577155000
7 34-1018 Sec597360500
8 38-1119 Sec617566000
9 42-1220 Sec637771500
10 46-1321 Sec657977000
Xung Kích
Xung Kích · Charging Strike
Cấp 63 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tụ Lực Để Tung Một Đòn Đánh Mạnh Mẽ.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ tấn côngTăng tấn công khi dồn lựcTăng tốc dồn lựcTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%30%0%487533000
2 15%45%9%517739600
3 20%60%18%547946200
4 25%75%27%578152800
5 30%90%36%608359400
6 35%105%45%638566000
7 40%120%54%668772600
8 45%135%63%698979200
9 50%150%72%729185800
10 55%165%81%759392400
Bóng Mờ
Bóng Mờ · Vague
Cấp 66 timer DELAY TỪ CẤP 1

Khiến Bản Thân Khó Bị Phát Hiện, Tăng Né Tránh.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng % né tránhThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 6%120 Sec557138500
2 8%140 Sec587346200
3 10%160 Sec617553900
4 12%180 Sec647761600
5 14%200 Sec677969300
6 17%220 Sec708177000
7 20%240 Sec738384700
8 23%260 Sec768592400
9 26%280 Sec7987100100
10 29%300 Sec8289107800
Phân Thân
Phân Thân · Shadow Master
Cấp 70 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tấn Công Liên Tiếp Cùng Với Phân Thân Của Mình.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sức tấn côngSố đònTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 10%3525144000
2 15%3555352800
3 20%4585561600
4 25%4615770400
5 25%5645979200
6 30%5676188000
7 35%6706396800
8 40%67365105600
9 40%77667114400
10 45%77969123200

Bậc 5

MỞ TỪ CẤP 80
Tử Vũ
Tử Vũ · Dancing Reaper
Cấp 80 timer DELAY TỪ CẤP 1

Xoay Tròn Trên Không Trung Và Tấn Công Một Đòn Chí Tử.

timer

Độ trễ (delay): PT-BR 'Ceifador Dançante' (VN Tử Vũ). Forum Priston.com.br (Skills Pike): có delay ở mọi cấp từ cấp 1 (balanceamento 06/2020 cố định delay mọi cấp + 3 hits).

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ tấn côngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 60%587555000
2 80%617766000
3 100%647977000
4 120%678188000
5 140%708399000
6 160%7385110000
7 180%7687121000
8 200%7989132000
9 220%8291143000
10 240%8593154000
Tuyệt Giáo
Tuyệt Giáo · Final Spear
Cấp 83

Đâm Mạnh Mũi Giáo Xuống Đất, Triệu Hồi Mũi Giáo Tấn Công Địch.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tầm đánhTỉ lệ tấn công tầm xaTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 120250 to 300637066000
2 130270 to 350667279200
3 140290 to 400697492400
4 150310 to 4507276105600
5 160330 to 5007578118800
6 170350 to 5507880132000
7 180370 to 6008182145200
8 190390 to 6508484158400
9 200410 to 7008786171600
10 210430 to 7509088184800
Tăng Cường
Tăng Cường · Amplified
Cấp 86

Giảm Tỷ Lệ Hấp Thụ Để Tăng Tấn Công Và Chính Xác.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Giảm hấp thụTăng chính xácTăng sát thươngThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 -530%30%120 Sec869377000
2 -735%40%140 Sec909592400
3 -940%50%160 Sec9497107800
4 -1145%60%180 Sec9899123200
5 -1350%70%200 Sec102101138600
6 -1555%80%220 Sec106103154000
7 -1760%90%240 Sec110105169400
8 -1965%100%260 Sec114107184800
9 -2170%110%280 Sec118109200200
10 -2375%120%300 Sec122111215600
Đòn Quét Ngang
Đòn Quét Ngang · Side Spin Attack
Cấp 90 timer DELAY TỪ CẤP 6

Xoáy Mạnh Để Tấn Công Xung Quanh, Đòn Đánh Kèm Hút Máu.

timer

Độ trễ (delay): PT-BR 'Ataque Lateral' (VN Đòn Quét Ngang). Hai guia build đồng thuận: không delay đến cấp 5, delay bắt đầu từ cấp 6. (Fórum antigo diz 'sem delay até nível 4' — conflito menor.)

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ tấn côngHút máuTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 40%10%708188000
2 60%13%7583105600
3 80%16%8085123200
4 100%19%8587140800
5 120%22%9089158400
6 140%25%9591176000
7 160%28%10093193600
8 180%31%10595211200
9 200%34%11097228800
10 220%37%11599246400

Tên tiếng Việt, mô tả và icon lấy từ client Priston Tale VTC (game.exe). Bảng chỉ số theo cấp kỹ năng theo dữ liệu PT 1.313 — đã đối chiếu và xác minh khớp với client VTC (ví dụ mana/thể lực Đại Thập Tự trùng khớp tuyệt đối). Mốc delay (độ trễ theo cấp kỹ năng) tham khảo từ heropt.net. Một số kỹ năng chưa có tên tiếng Việt sẽ hiển thị tên tiếng Anh.

© 2026 PRISTONBOT · công cụ hỗ trợ, không liên kết nhà phát hành · sử dụng có rủi ro, người dùng tự chịu trách nhiệm
hướng-dẫn điều-khoản discord hỗ-trợ