Bậc 1

MỞ TỪ CẤP 10
Khiên Cực Hạn
Khiên Cực Hạn · Extreme Shield
Cấp 10 timer DELAY TỪ CẤP 1
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng đỡ đònThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 2%30 Sec1234550
2 3%50 Sec14361100
3 4%70 Sec17381650
4 5%90 Sec20402200
5 6%110 Sec23422750
6 7%130 Sec26443300
7 8%150 Sec30463850
8 9%170 Sec34484400
9 10%190 Sec39504950
10 11%210 Sec44525500
Bom Cơ Khí
Bom Cơ Khí · Mechanic Bomb
Cấp 12 KHÔNG DELAY

Ném Một Quả Bom Gây Sát Thương Trong Khu Vực.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sức tấn côngTầmTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 5 to 29508281100
2 6 to 335310301760
3 7 to 375612322420
4 8 to 425914343080
5 9 to 476217363740
6 10 to 536420384400
7 11 to 606623405060
8 12 to 686826425720
9 13 to 777029446380
10 14 to 877233467040
Kháng Độc
Kháng Độc · Poison Attribute
Cấp 14 KHÔNG DELAY

Tăng Vĩnh Viễn Kháng Độc.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Hệ ĐộcĐiểm KN
1 91650
2 172420
3 243190
4 303960
5 354730
6 395500
7 426270
8 447040
9 457810
10 468580
Kháng Vật Lý
Kháng Vật Lý · Physical Absorption
Cấp 17 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tăng Hấp Thụ Sát Thương Vật Lý Tạm Thời.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng hấp thụThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 3 to 430 Sec20302200
2 3 to 550 Sec24323080
3 4 to 670 Sec28343960
4 4 to 790 Sec32364840
5 5 to 8110 Sec36385720
6 5 to 9130 Sec40407480
7 6 to 10150 Sec44428360
8 6 to 11170 Sec48449240
9 7 to 12190 Sec524610120
10 7 to 13210 Sec564811000

Bậc 2

MỞ TỪ CẤP 20
Trọng Kích
Trọng Kích · Great Smash
Cấp 20 KHÔNG DELAY

Tập Trung Sức Mạnh Vào Một Đòn Tấn Công Lớn.

timer

Độ trễ (delay): Skill đánh vùng bằng vũ khí, không có delay (spam thoải mái).

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chính xácTăng sát thương tối đaTăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 60Min 8 to Max 8 + Strength Point/5822383300
2 70Min 16 to Max 16 + Strength Point/51625404400
3 80Min 24 to Max 24 + Strength Point/52428425500
4 90Min 32 to Max 32 + Strength Point/53231446600
5 100Min 40 to Max 40 + Strength Point/54034467700
6 120Min 48 to Max 48 + Strength Point/54838488800
7 140Min 56 to Max 56 + Strength Point/55642509900
8 160Min 64 to Max 64 + Strength Point/564465211000
9 180Min 72 to Max 72 + Strength Point/572505412100
10 200Min 80 to Max 80 + Strength Point/580545613200
Tối Ưu Hóa
Tối Ưu Hóa · Maximize
Cấp 23 timer DELAY TỪ CẤP 1

Ưu Hóa Vũ Khí Để Tăng Tấn Công Tối Đa.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thương tối đaThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 15%60 Sec26415500
2 20%80 Sec28436820
3 25%100 Sec30458140
4 30%120 Sec33479460
5 35%140 Sec364910780
6 40%160 Sec395112100
7 45%180 Sec435313420
8 50%200 Sec475514740
9 55%220 Sec515716060
10 60%240 Sec565917380
Tự Động Hóa
Tự Động Hóa · Automation
Cấp 26 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tăng Tốc Đánh Và Sát Thương Tạm Thời Thông Qua Tự Động Tấn Công.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sát thươngTăng tốc đánhThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 30%160 Sec24427700
2 35%180 Sec27449240
3 40%1100 Sec304610780
4 44%1120 Sec334812320
5 48%1140 Sec365013860
6 52%2160 Sec395215400
7 55%2180 Sec425416940
8 58%2200 Sec455618480
9 63%2220 Sec485820020
10 66%2240 Sec516021560
Tia Chớp
Tia Chớp · Spark
Cấp 30 KHÔNG DELAY

Tấn Công Các Kẻ Địch Xung Quanh Thông Qua Giải Phóng Điện Từ.

timer

Độ trễ (delay): Skill đánh vùng kiểu 'tia sét', không có delay (spam thoải mái).

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sức tấn côngTầm đánhTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 30 to 82 + (LV)5026409900
2 33 to 89 + (LV)54284211660
3 36 to 96 + (LV)58314413420
4 38 to 103 + (LV)62344615180
5 40 to 110 + (LV)66374816940
6 42 to 117 + (LV)70405018700
7 44 to 123 + (LV)74445220460
8 46 to 129 + (LV)78465422220
9 48 to 135 + (LV)82505623980
10 50 to 141 + (LV)86555825740

Bậc 3

MỞ TỪ CẤP 40
Thiết Giáp
Thiết Giáp · Metal Armor
Cấp 40 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tăng Phòng Ngự Nhân Vật Trong Thời Gian Nhất Định.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Cộng phòng thủThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 6%90 Sec324811000
2 11%110 Sec355013200
3 16%130 Sec385215400
4 20%150 Sec415417600
5 24%170 Sec445619800
6 28%190 Sec485822000
7 31%210 Sec526024200
8 34%230 Sec566226400
9 36%250 Sec606428600
10 38%270 Sec646630800
Đại Phá Kích
Đại Phá Kích · Grand Smash
Cấp 43 KHÔNG DELAY

Tăng Sức Tấn Công Và Tung 2 Đòn Đánh Liên Tiếp Với Tỷ Lệ Chí Mạng Cao.

timer

Độ trễ (delay): Để đúng cấp 10 (khi thanh nạp đúng 100%) thì không bị delay; là skill đánh chính.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chính xácTăng sát thươngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 6043%264413200
2 8049%294615950
3 10055%324818700
4 12061%355021450
5 14067%385224200
6 16073%415426950
7 18079%445629700
8 20085%475832450
9 22091%506035200
10 24097%536237950
Khiên Điện Từ
Khiên Điện Từ · Spark Shield
Cấp 50 KHÔNG DELAY

Tạo Một Tấm Khiêng Bằng Điện Từ.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Sát thương SparkTăng phòng thủThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 30%890 Sec345222000
2 42%16110 Sec365426400
3 54%24130 Sec385630800
4 66%32150 Sec415835200
5 78%40170 Sec446039600
6 90%48190 Sec476244000
7 102%56210 Sec516448400
8 114%64230 Sec556652800
9 126%72250 Sec596857200
10 138%80270 Sec647061600

Bậc 4

MỞ TỪ CẤP 60
Xung Điện
Xung Điện · Impulsion
Cấp 60 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tấn Công Kẻ Địch Xung Quanh Bằng Xung Điện Cực Mạnh.

timer

Độ trễ (delay): Skill đánh nhiều mục tiêu kiểu 'tia sét', có delay cố định 9 giây.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tấn công hệ SétPhạm vi hiệu lựcĐiện áp tối đaTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 140 to 1801303355527500
2 150 to 1901353385733000
3 160 to 2001404405938500
4 170 to 2101454436144000
5 180 to 2201505466349500
6 190 to 2301555496555000
7 200 to 2401606536760500
8 210 to 2501656576966000
9 220 to 2601707617171500
10 230 to 2701757657377000
Cưỡng Chế
Cưỡng Chế · Completion
Cấp 63 timer DELAY TỪ CẤP 1
CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ hấp thụTăng tầmThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 515016 Sec506533000
2 716024 Sec546739600
3 917032 Sec586946200
4 1118040 Sec627152800
5 1319048 Sec667359400
6 1520057 Sec707566000
7 1721066 Sec747772600
8 1922075 Sec787979200
9 2123084 Sec828185800
10 2324093 Sec868392400
Cầu Điện Từ
Cầu Điện Từ · Magnetic Sphere
Cấp 66 timer DELAY TỪ CẤP 1

Tạo Các Cầu Điện Cực Mạnh Xung Quanh Bản Thân.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sức tấn côngTầm hiệu lựcĐộ trễ đònThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 30 to 40806120 Sec607138500
2 40 to 50806140 Sec657346200
3 50 to 60856160 Sec707553900
4 60 to 70855180 Sec757761600
5 70 to 80905200 Sec807969300
6 80 to 90905220 Sec858177000
7 90 to 100954240 Sec908384700
8 100 to 110954260 Sec958592400
9 110 to 1201004280 Sec10087100100
10 120 to 1301003300 Sec10589107800
Golem Sắt
Golem Sắt · Metal Golem
Cấp 70 timer DELAY TỪ CẤP 1

Triệu Hồi Một Golem Bằng Sắt.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Kiểu tấn côngThời gianSức tấn côngChính xácTỉ lệ phòng thủNâng đỡ + Sức mạnhTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 Manual or Auto360 Sec95 to 1156603554100 + (Strength Point x 2)607144000
2 Manual or Auto360 Sec100 to 1206804004300 + (Strength Point x 2)647352800
3 Manual or Auto360 Sec105 to 1257004454500 + (Strength Point x 2)687561600
4 Manual or Auto360 Sec110 to 1307204904700 + (Strength Point x 2)727770400
5 Manual or Auto360 Sec115 to 1357405354900 + (Strength Point x 2)767979200
6 Manual or Auto360 Sec120 to 1407605805100 + (Strength Point x 2)808188000
7 Manual or Auto360 Sec125 to 1457806255300 + (Strength Point x 2)848396800
8 Manual or Auto360 Sec130 to 1508006705500 + (Strength Point x 2)8885105600
9 Manual or Auto360 Sec135 to 1558207155700 + (Strength Point x 2)9287114400
10 Manual or Auto360 Sec140 to 1608407605900 + (Strength Point x 2)9689123200

Bậc 5

MỞ TỪ CẤP 80
Địa Lôi
Địa Lôi · Land Mining
Cấp 80

Dặt Một Quả Mìn Xuống Gây Nổ Sát Thương Kẻ Địch Trong Phạm vi.

timer

Độ trễ (delay): PT-BR 'Mina Terrestre'. Fontes CONFLITAM sobre o nível do delay: fórum priston.com.br (tópico 11063) diz 'sem delay até nível 4' (delay a partir do 5); tópico 21348 diz que após balanceamento 'passou a ser lvl 8 sem delay' (delay a partir do 9). Nível do delay không đáng tin — owner quyết định.

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tỉ lệ tấn côngSát thương cộng thêmTầm đánhSố đòn tối đaTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 30%300 to 350805556555000
2 38%320 to 380905586766000
3 46%340 to 4101006616977000
4 54%360 to 4401106647188000
5 62%380 to 4701207677399000
6 70%400 to 50013077075110000
7 78%420 to 53014087377121000
8 86%440 to 56015087679132000
9 94%460 to 59016097981143000
10 102%480 to 62017098283154000
Siêu Tốc
Siêu Tốc · Hyper Sonic
Cấp 83

Gia Tăng Tốc Độ Tấn Công Trong Thời Gian Nhất Định.

timer

Độ trễ (delay): Tăng tốc độ đánh; với vũ khí tốc độ 8 chỉ có tác dụng tới ~102, trên đó không khác biệt vì game giới hạn tốc độ cố định ~11 điểm — nên để tối đa (cấp 10).

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng tốc đánhThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 3%120 Sec809066000
2 6%140 Sec859279200
3 9%160 Sec909492400
4 11%180 Sec9596105600
5 13%200 Sec10098118800
6 15%220 Sec105100132000
7 16%240 Sec110102145200
8 17%260 Sec115104158400
9 18%280 Sec120106171600
10 19%300 Sec125108184800
Trảm Luân
Trảm Luân · Rolling Smash
Cấp 86 timer DELAY TỪ CẤP 9

Tung 4 Đòn Mạnh Mẽ Gây Sát Thương Chí Mạng.

timer

Độ trễ (delay): PT-BR 'Ciclone' (VN Trảm Luân). Delay bắt đầu từ cấp 9; giữ ở cấp 8 để spam không delay. Confirmado por florzinhabpt.com.br e fórum priston.com.br (tópico 21348).

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng chính xácTăng tỉ lệ tấn côngTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 6050%607177000
2 8070%637392400
3 10090%6675107800
4 120110%6977123200
5 140130%7279138600
6 160150%7581154000
7 180170%7883169400
8 200190%8185184800
9 220210%8487200200
10 240230%8789215600
Cường Hóa
Cường Hóa · Power Enhancement
Cấp 90

Tăng Công Tối Thiểu/Tối Đa Của Bản Thân Và Công Tối Đa Cho Nhóm (Hiệu Quả Nhóm 50%).

CHỈ SỐ THEO CẤP KỸ NĂNG
Cấp Tăng sức tấn côngPhạm vi tổ độiThời gianTốn MPTốn thể lựcĐiểm KN
1 4% to 4%200120 Sec859588000
2 10% to 10%220140 Sec9097105600
3 16% to 16%240160 Sec9599123200
4 22% to 22%260180 Sec100101140800
5 28% to 28%280200 Sec105103158400
6 34% to 34%300220 Sec110105176000
7 40% to 40%320240 Sec115107193600
8 46% to 46%340260 Sec120109211200
9 52% to 52%360280 Sec125111228800
10 58% to 58%380300 Sec130113246400

Tên tiếng Việt, mô tả và icon lấy từ client Priston Tale VTC (game.exe). Bảng chỉ số theo cấp kỹ năng theo dữ liệu PT 1.313 — đã đối chiếu và xác minh khớp với client VTC (ví dụ mana/thể lực Đại Thập Tự trùng khớp tuyệt đối). Mốc delay (độ trễ theo cấp kỹ năng) tham khảo từ heropt.net. Một số kỹ năng chưa có tên tiếng Việt sẽ hiển thị tên tiếng Anh.

© 2026 PRISTONBOT · công cụ hỗ trợ, không liên kết nhà phát hành · sử dụng có rủi ro, người dùng tự chịu trách nhiệm
hướng-dẫn điều-khoản discord hỗ-trợ